synergie
danh từ giống cái (f)
/si.nɛʁ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
synergie nghĩa là sự hiệp đồng, sự đồng vận.
Nghĩa của synergie
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự hiệp đồng; sự đồng vận.
Dạng từ của synergie
Đi với mạo từ: une synergie · la synergie
| Số nhiều | synergies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synergie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synergy
Câu hỏi thường gặp
synergie nghĩa là gì?
synergie (danh từ) nghĩa là sự hiệp đồng, sự đồng vận.
synergie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synergie (giọng Pháp chuẩn): /si.nɛʁ.ʒi/.
synergie là giống đực hay giống cái?
synergie là danh từ giống cái (dùng với une, la).