synecdoque
danh từ giống cái (f)
/si.nɛk.dɔk/ giọng máy của trình duyệt
synecdoque nghĩa là phép đề dụ.
Nghĩa của synecdoque
Danh từ · giống cái
- Văn học Phép đề dụ.
Dạng từ của synecdoque
Đi với mạo từ: une synecdoque · la synecdoque
| Số nhiều | synecdoques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synecdoche (figure of speech that uses the name of a part of something to represent the whole, or the whole to represent a part, or a specific kind or instance to represent the general category, or the general category to represent a specific kind or instance, or the constituent material to represen
Câu hỏi thường gặp
synecdoque nghĩa là gì?
synecdoque (danh từ) nghĩa là phép đề dụ.
synecdoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synecdoque (giọng Pháp chuẩn): /si.nɛk.dɔk/.
synecdoque là giống đực hay giống cái?
synecdoque là danh từ giống cái (dùng với une, la).