synergide
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
synergide nghĩa là trợ bào.
Nghĩa của synergide
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Trợ bào.
Dạng từ của synergide
Đi với mạo từ: une synergide · la synergide
| Số nhiều | synergides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synergid
Câu hỏi thường gặp
synergide nghĩa là gì?
synergide (danh từ) nghĩa là trợ bào.
synergide là giống đực hay giống cái?
synergide là danh từ giống cái (dùng với une, la).