TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

syncristalliser

giọng máy của trình duyệt

syncristalliser nghĩa là đồng kết tinh.

Nghĩa của syncristalliser

Nội động từ

  1. Vật lý học Đồng kết tinh.

Câu hỏi thường gặp

syncristalliser nghĩa là gì?

syncristalliser (nội động từ) nghĩa là đồng kết tinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.