synarthrose
danh từ giống cái (f)
/sinaʁtʁoz/ giọng máy của trình duyệt
synarthrose nghĩa là khớp bất động.
Nghĩa của synarthrose
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Khớp bất động.
Dạng từ của synarthrose
Đi với mạo từ: une synarthrose · la synarthrose
| Số nhiều | synarthroses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synarthrosis
Câu hỏi thường gặp
synarthrose nghĩa là gì?
synarthrose (danh từ) nghĩa là khớp bất động.
synarthrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synarthrose (giọng Pháp chuẩn): /sinaʁtʁoz/.
synarthrose là giống đực hay giống cái?
synarthrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).