synarchie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
synarchie nghĩa là chính thể đa thủ.
Nghĩa của synarchie
Danh từ · giống cái
- Chính thể đa thủ.
Dạng từ của synarchie
Đi với mạo từ: une synarchie · la synarchie
| Số nhiều | synarchies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synarchy
Câu hỏi thường gặp
synarchie nghĩa là gì?
synarchie (danh từ) nghĩa là chính thể đa thủ.
synarchie là giống đực hay giống cái?
synarchie là danh từ giống cái (dùng với une, la).