synaptase
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
synaptase nghĩa là Như émulsine.
Nghĩa của synaptase
Danh từ · giống cái
- Hóa học Như émulsine.
Dạng từ của synaptase
Đi với mạo từ: une synaptase · la synaptase
| Số nhiều | synaptases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synaptase
Câu hỏi thường gặp
synaptase nghĩa là gì?
synaptase (danh từ) nghĩa là Như émulsine.
synaptase là giống đực hay giống cái?
synaptase là danh từ giống cái (dùng với une, la).