synagogue
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.na.ɡɔɡ/ giọng máy của trình duyệt
synagogue nghĩa là nhà thờ, giáo đồ do thái.
Nghĩa của synagogue
Danh từ · giống cái
- Nhà thờ (Do Thái).
- Giáo đồ Do Thái.
- Đạo Do Thái, Do Thái giáo.
Dạng từ của synagogue
Đi với mạo từ: une synagogue · la synagogue
| Số nhiều | synagogues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synagogue (a place of worship for Jews)
Câu hỏi thường gặp
synagogue nghĩa là gì?
synagogue (danh từ) nghĩa là nhà thờ, giáo đồ do thái.
synagogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synagogue (giọng Pháp chuẩn): /si.na.ɡɔɡ/.
synagogue là giống đực hay giống cái?
synagogue là danh từ giống cái (dùng với une, la).