TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

symptôme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃p.tom/ giọng máy của trình duyệt

symptôme nghĩa là triệu chứng.

Nghĩa của symptôme

Danh từ · giống đực

  1. Triệu chứng.
    • Symptômes d'une maladie(y học) triệu chứng một bệnh
    • Les symptômes avant-coureurs d'une crisenhững triệu chứng báo trước một cuộc khủng hoảng

Dạng từ của symptôme

Đi với mạo từ: un symptôme · le symptôme

Số nhiềusymptômes

Câu ví dụ với symptôme

  • Les symptômes de manque sont plus sévères que je ne pensais. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809620

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ symptom

Câu hỏi thường gặp

symptôme nghĩa là gì?

symptôme (danh từ) nghĩa là triệu chứng.

symptôme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của symptôme (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃p.tom/.

symptôme là giống đực hay giống cái?

symptôme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.