symphyse
danh từ giống cái (f)
/sɛ̃.fiz/ giọng máy của trình duyệt
symphyse nghĩa là khớp nửa động, khớp, sự dính màng.
Nghĩa của symphyse
Danh từ · giống cái
- Khớp nửa động, khớp.
- Symphyse mentonnièrekhớp cằm
- Y học Sự dính màng.
- Symphyse cardiaquesự dính màng ngoài tim
Dạng từ của symphyse
Đi với mạo từ: une symphyse · la symphyse
| Số nhiều | symphyses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symphysis
Câu hỏi thường gặp
symphyse nghĩa là gì?
symphyse (danh từ) nghĩa là khớp nửa động, khớp, sự dính màng.
symphyse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symphyse (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.fiz/.
symphyse là giống đực hay giống cái?
symphyse là danh từ giống cái (dùng với une, la).