symphoniste
danh từ cả hai giống
/sɛ̃.fɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
symphoniste nghĩa là Người soạn nhạc giao hưởng.
Nghĩa của symphoniste
Danh từ · cả hai giống
- Người soạn nhạc giao hưởng.
- Người tấu nhạc giao hưởng.
Dạng từ của symphoniste
| Số nhiều | symphonistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symphonist
Câu hỏi thường gặp
symphoniste nghĩa là gì?
symphoniste (danh từ) nghĩa là Người soạn nhạc giao hưởng.
symphoniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symphoniste (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.fɔ.nist/.
symphoniste là giống đực hay giống cái?
symphoniste là danh từ cả hai giống.