symphonie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɛ̃.fɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
symphonie nghĩa là khúc giao hưởng, sự phối hợp.
Nghĩa của symphonie
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Khúc giao hưởng.
- Les symphonies de Beethovennhững khúc giao hưởng của Bi-tô-ven
- Sự phối hợp.
- Symphonies de couleurssự phối hợp màu sắc
Dạng từ của symphonie
Đi với mạo từ: une symphonie · la symphonie
| Số nhiều | symphonies |
Họ từ của symphonie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ symphony; harmonious combination
Câu hỏi thường gặp
symphonie nghĩa là gì?
symphonie (danh từ) nghĩa là khúc giao hưởng, sự phối hợp.
symphonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của symphonie (giọng Pháp chuẩn): /sɛ̃.fɔ.ni/.
symphonie là giống đực hay giống cái?
symphonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).