sylviculture
danh từ giống cái (f)
/sil.vi.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
sylviculture nghĩa là lâm nghiệp.
Nghĩa của sylviculture
Danh từ · giống cái
- Lâm nghiệp.
Dạng từ của sylviculture
Đi với mạo từ: une sylviculture · la sylviculture
| Số nhiều | sylvicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forestry
Câu hỏi thường gặp
sylviculture nghĩa là gì?
sylviculture (danh từ) nghĩa là lâm nghiệp.
sylviculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sylviculture (giọng Pháp chuẩn): /sil.vi.kyl.tyʁ/.
sylviculture là giống đực hay giống cái?
sylviculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).