syllabus
danh từ giống đực (m)
/si.la.bys/ giọng máy của trình duyệt
syllabus nghĩa là Danh mục quyết nghị (của) Giáo hội.
Nghĩa của syllabus
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Danh mục quyết nghị (của) Giáo hội.
Dạng từ của syllabus
Đi với mạo từ: un syllabus · le syllabus
Câu hỏi thường gặp
syllabus nghĩa là gì?
syllabus (danh từ) nghĩa là Danh mục quyết nghị (của) Giáo hội.
syllabus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syllabus (giọng Pháp chuẩn): /si.la.bys/.
syllabus là giống đực hay giống cái?
syllabus là danh từ giống đực (dùng với un, le).