syllabation
danh từ giống cái (f)
/si.la.ba.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
syllabation nghĩa là Phép đọc phân âm tiết.
Nghĩa của syllabation
Danh từ · giống cái
- Phép đọc phân âm tiết.
Dạng từ của syllabation
Đi với mạo từ: une syllabation · la syllabation
| Số nhiều | syllabations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syllabification
Câu hỏi thường gặp
syllabation nghĩa là gì?
syllabation (danh từ) nghĩa là Phép đọc phân âm tiết.
syllabation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syllabation (giọng Pháp chuẩn): /si.la.ba.sjɔ̃/.
syllabation là giống đực hay giống cái?
syllabation là danh từ giống cái (dùng với une, la).