sybaritisme
danh từ giống đực (m)
/sibaʁitizm/ giọng máy của trình duyệt
sybaritisme nghĩa là Thói xa hoa ủy mị.
Nghĩa của sybaritisme
Danh từ · giống đực
- Thói xa hoa ủy mị.
Dạng từ của sybaritisme
Đi với mạo từ: un sybaritisme · le sybaritisme
| Số nhiều | sybaritismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sybaritism
Câu hỏi thường gặp
sybaritisme nghĩa là gì?
sybaritisme (danh từ) nghĩa là Thói xa hoa ủy mị.
sybaritisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sybaritisme (giọng Pháp chuẩn): /sibaʁitizm/.
sybaritisme là giống đực hay giống cái?
sybaritisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).