syénite
danh từ giống cái (f)
/sjenit/ giọng máy của trình duyệt
syénite nghĩa là Xienit.
Nghĩa của syénite
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học Xienit.
Dạng từ của syénite
Đi với mạo từ: une syénite · la syénite
| Số nhiều | syénites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syenite
Câu hỏi thường gặp
syénite nghĩa là gì?
syénite (danh từ) nghĩa là Xienit.
syénite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syénite (giọng Pháp chuẩn): /sjenit/.
syénite là giống đực hay giống cái?
syénite là danh từ giống cái (dùng với une, la).