syzygie
danh từ giống cái (f)
/si.zi.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
syzygie nghĩa là kỳ sóc vọng.
Nghĩa của syzygie
Danh từ · giống cái
- Thiên văn học Kỳ sóc vọng.
- Marée de syzygiethủy triều kỳ sóc vọng
Dạng từ của syzygie
Đi với mạo từ: une syzygie · la syzygie
| Số nhiều | syzygies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syzygy
Câu hỏi thường gặp
syzygie nghĩa là gì?
syzygie (danh từ) nghĩa là kỳ sóc vọng.
syzygie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của syzygie (giọng Pháp chuẩn): /si.zi.ʒi/.
syzygie là giống đực hay giống cái?
syzygie là danh từ giống cái (dùng với une, la).