TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

swastika

danh từ giống đực (m)
/svastika/ giọng máy của trình duyệt

swastika nghĩa là Như svastika.

Nghĩa của swastika

Danh từ · giống đực

  1. Như svastika.

Dạng từ của swastika

Đi với mạo từ: un swastika · le swastika

Câu hỏi thường gặp

swastika nghĩa là gì?

swastika (danh từ) nghĩa là Như svastika.

swastika phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swastika (giọng Pháp chuẩn): /svastika/.

swastika là giống đực hay giống cái?

swastika là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.