TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

susurrant

/sysyʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

susurrant nghĩa là thì thầm.

Nghĩa của susurrant

Tính từ

  1. Thì thầm.
    • Voix susurrantetiếng thì thầm

Câu hỏi thường gặp

susurrant nghĩa là gì?

susurrant (tính từ) nghĩa là thì thầm.

susurrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của susurrant (giọng Pháp chuẩn): /sysyʁɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.