TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sustenter

/sys.tɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

sustenter nghĩa là đỡ, bồi dưỡng cho.

Nghĩa của sustenter

Ngoại động từ

  1. Hàng không Đỡ.
    • Les ailes sustentent l'avioncánh đỡ máy bay
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Bồi dưỡng cho.
    • Sustenter un maladebồi dưỡng cho người bệnh

Chia động từ sustenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sustentéHiện tại phân từ: sustentant

Hiện tại présent

  • je sustente
  • tu sustentes
  • il/elle sustente
  • nous sustentons
  • vous sustentez
  • ils/elles sustentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sustenté
  • tu as sustenté
  • il/elle a sustenté
  • nous avons sustenté
  • vous avez sustenté
  • ils/elles ont sustenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sustentais
  • tu sustentais
  • il/elle sustentait
  • nous sustentions
  • vous sustentiez
  • ils/elles sustentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sustenterai
  • tu sustenteras
  • il/elle sustentera
  • nous sustenterons
  • vous sustenterez
  • ils/elles sustenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sustenterais
  • tu sustenterais
  • il/elle sustenterait
  • nous sustenterions
  • vous sustenteriez
  • ils/elles sustenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sustente
  • que tu sustentes
  • qu'il/elle sustente
  • que nous sustentions
  • que vous sustentiez
  • qu'ils/elles sustentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sustentai
  • tu sustentas
  • il/elle sustenta
  • nous sustentâmes
  • vous sustentâtes
  • ils/elles sustentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sustente (tu)
  • sustentons (nous)
  • sustentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat, to take sustenance

Câu hỏi thường gặp

sustenter nghĩa là gì?

sustenter (ngoại động từ) nghĩa là đỡ, bồi dưỡng cho.

sustenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sustenter (giọng Pháp chuẩn): /sys.tɑ̃.te/.

Chia động từ sustenter ở thì hiện tại thế nào?

je sustente, tu sustentes, il/elle sustente, nous sustentons, vous sustentez, ils/elles sustentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.