sustentation
danh từ giống cái (f)
/sys.tɑ̃.ta.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
sustentation nghĩa là sự đỡ, sự bồi dưỡng.
Nghĩa của sustentation
Danh từ · giống cái
- Sự đỡ.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự bồi dưỡng.
- base de sustentation(cơ học) chân đế
Dạng từ của sustentation
Đi với mạo từ: une sustentation · la sustentation
Câu hỏi thường gặp
sustentation nghĩa là gì?
sustentation (danh từ) nghĩa là sự đỡ, sự bồi dưỡng.
sustentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sustentation (giọng Pháp chuẩn): /sys.tɑ̃.ta.sjɔ̃/.
sustentation là giống đực hay giống cái?
sustentation là danh từ giống cái (dùng với une, la).