TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suspecter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sys.pɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

suspecter nghĩa là nghi ngờ, ngờ.

Nghĩa của suspecter

Ngoại động từ

  1. Nghi ngờ, ngờ, hoài nghi.
    • Suspecter l'honnêteté d'un marchandngờ sự thật thà của một nhà buôn

Chia động từ suspecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: suspectéHiện tại phân từ: suspectant

Hiện tại présent

  • je suspecte
  • tu suspectes
  • il/elle suspecte
  • nous suspectons
  • vous suspectez
  • ils/elles suspectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai suspecté
  • tu as suspecté
  • il/elle a suspecté
  • nous avons suspecté
  • vous avez suspecté
  • ils/elles ont suspecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je suspectais
  • tu suspectais
  • il/elle suspectait
  • nous suspections
  • vous suspectiez
  • ils/elles suspectaient

Tương lai đơn futur simple

  • je suspecterai
  • tu suspecteras
  • il/elle suspectera
  • nous suspecterons
  • vous suspecterez
  • ils/elles suspecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je suspecterais
  • tu suspecterais
  • il/elle suspecterait
  • nous suspecterions
  • vous suspecteriez
  • ils/elles suspecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je suspecte
  • que tu suspectes
  • qu'il/elle suspecte
  • que nous suspections
  • que vous suspectiez
  • qu'ils/elles suspectent

Quá khứ đơn passé simple

  • je suspectai
  • tu suspectas
  • il/elle suspecta
  • nous suspectâmes
  • vous suspectâtes
  • ils/elles suspectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • suspecte (tu)
  • suspectons (nous)
  • suspectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suspect

Câu hỏi thường gặp

suspecter nghĩa là gì?

suspecter (ngoại động từ) nghĩa là nghi ngờ, ngờ.

suspecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspecter (giọng Pháp chuẩn): /sys.pɛk.te/.

Chia động từ suspecter ở thì hiện tại thế nào?

je suspecte, tu suspectes, il/elle suspecte, nous suspectons, vous suspectez, ils/elles suspectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.