TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sus-dominante

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

sus-dominante nghĩa là âm át trên.

Nghĩa của sus-dominante

Danh từ · giống cái

  1. Âm nhạc Âm át trên.

Dạng từ của sus-dominante

Đi với mạo từ: une sus-dominante · la sus-dominante

Câu hỏi thường gặp

sus-dominante nghĩa là gì?

sus-dominante (danh từ) nghĩa là âm át trên.

sus-dominante là giống đực hay giống cái?

sus-dominante là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.