TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

survolteur-dévolteur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

survolteur-dévolteur nghĩa là cái tăng giảm áp, cái ổn áp.

Nghĩa của survolteur-dévolteur

Danh từ · giống đực

  1. Điện học Cái tăng giảm áp, cái ổn áp.

Dạng từ của survolteur-dévolteur

Đi với mạo từ: un survolteur-dévolteur · le survolteur-dévolteur

Câu hỏi thường gặp

survolteur-dévolteur nghĩa là gì?

survolteur-dévolteur (danh từ) nghĩa là cái tăng giảm áp, cái ổn áp.

survolteur-dévolteur là giống đực hay giống cái?

survolteur-dévolteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.