surveillance
surveillance nghĩa là sự trông nom, sự coi sóc, sự bị quản thúc.
Nghĩa của surveillance
Danh từ · giống cái
- Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám sát, sự giám thị.
- La surveillance des travauxsự trông nom công việc
- La surveillance des gardienssự giám thị của những người gác
- Sự bị quản thúc.
- Rester en surveillance pendant deux ansbị quản thúc hai năm
Dạng từ của surveillance
Đi với mạo từ: une surveillance · la surveillance
| Số nhiều | surveillances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surveillance
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surveillance; supervision
Câu hỏi thường gặp
surveillance nghĩa là gì?
surveillance (danh từ) nghĩa là sự trông nom, sự coi sóc, sự bị quản thúc.
surveillance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surveillance (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.vɛ.jɑ̃s/.
surveillance là giống đực hay giống cái?
surveillance là danh từ giống cái (dùng với une, la).