TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surtonte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

surtonte nghĩa là sự xén mót lông.

Nghĩa của surtonte

Danh từ · giống cái

  1. Sự xén mót lông (ở da cừu).
  2. Lông xén mót.

Dạng từ của surtonte

Đi với mạo từ: une surtonte · la surtonte

Câu hỏi thường gặp

surtonte nghĩa là gì?

surtonte (danh từ) nghĩa là sự xén mót lông.

surtonte là giống đực hay giống cái?

surtonte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.