surproduction
danh từ giống cái (f)
/syʁ.pʁɔ.dyk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surproduction nghĩa là sự sản xuất thừa.
Nghĩa của surproduction
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Sự sản xuất thừa.
- Crise de surproductionkhủng hoảng sản xuất thừa
Dạng từ của surproduction
Đi với mạo từ: une surproduction · la surproduction
| Số nhiều | surproductions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surproduction
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overproduction
Câu hỏi thường gặp
surproduction nghĩa là gì?
surproduction (danh từ) nghĩa là sự sản xuất thừa.
surproduction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surproduction (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.pʁɔ.dyk.sjɔ̃/.
surproduction là giống đực hay giống cái?
surproduction là danh từ giống cái (dùng với une, la).