sous-production
sous-production nghĩa là Tài chính sự sản xuất không đủ.
Nghĩa của sous-production
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính sự sản xuất không đủ.
Dạng từ của sous-production
Đi với mạo từ: une sous-production · la sous-production
| Số nhiều | sous-productions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underproduction
Câu hỏi thường gặp
sous-production nghĩa là gì?
sous-production (danh từ) nghĩa là Tài chính sự sản xuất không đủ.
sous-production phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-production (giọng Pháp chuẩn): /su.pʁɔ.dyk.sjɔ̃/.
sous-production là giống đực hay giống cái?
sous-production là danh từ giống cái (dùng với une, la).