sous-pied
danh từ giống đực (m)
/su.pje/ giọng máy của trình duyệt
sous-pied nghĩa là Dải buộc qua dưới chân.
Nghĩa của sous-pied
Danh từ · giống đực
- Dải buộc qua dưới chân.
Dạng từ của sous-pied
Đi với mạo từ: un sous-pied · le sous-pied
| Số nhiều | sous-pieds |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strap, understrap
Câu hỏi thường gặp
sous-pied nghĩa là gì?
sous-pied (danh từ) nghĩa là Dải buộc qua dưới chân.
sous-pied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-pied (giọng Pháp chuẩn): /su.pje/.
sous-pied là giống đực hay giống cái?
sous-pied là danh từ giống đực (dùng với un, le).