surpopulation
danh từ giống cái (f)
/syʁ.pɔ.py.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surpopulation nghĩa là Số dân quá đông.
Nghĩa của surpopulation
Danh từ · giống cái
- Số dân quá đông.
- Résoudre le problème de la surpopulationgiải quyết vấn đề số dân quá đông
Dạng từ của surpopulation
Đi với mạo từ: une surpopulation · la surpopulation
| Số nhiều | surpopulations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overpopulation
Câu hỏi thường gặp
surpopulation nghĩa là gì?
surpopulation (danh từ) nghĩa là Số dân quá đông.
surpopulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surpopulation (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.pɔ.py.la.sjɔ̃/.
surpopulation là giống đực hay giống cái?
surpopulation là danh từ giống cái (dùng với une, la).