surpassement
danh từ giống đực (m)
/syʁpasmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
surpassement nghĩa là sự vượt hơn, sự trội hơn.
Nghĩa của surpassement
Danh từ · giống đực
- Văn học Sự vượt hơn, sự trội hơn.
Dạng từ của surpassement
Đi với mạo từ: un surpassement · le surpassement
Câu hỏi thường gặp
surpassement nghĩa là gì?
surpassement (danh từ) nghĩa là sự vượt hơn, sự trội hơn.
surpassement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surpassement (giọng Pháp chuẩn): /syʁpasmɑ̃/.
surpassement là giống đực hay giống cái?
surpassement là danh từ giống đực (dùng với un, le).