suroît
danh từ giống đực (m)
/sy.ʁwa/ giọng máy của trình duyệt
suroît nghĩa là gió tây nam.
Nghĩa của suroît
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Gió tây nam.
- Hàng hải Mũ vải dầu (đội trời mưa).
- Từ cũ, nghĩa cũ Áo varơ có mũ (của thủy thủ).
Dạng từ của suroît
Đi với mạo từ: un suroît · le suroît
| Số nhiều | suroîts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ southwest; southwester (wind); sou'wester (hat)
Câu hỏi thường gặp
suroît nghĩa là gì?
suroît (danh từ) nghĩa là gió tây nam.
suroît phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suroît (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁwa/.
suroît là giống đực hay giống cái?
suroît là danh từ giống đực (dùng với un, le).