surmoulage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
surmoulage nghĩa là sự đổ khuôn lại.
Nghĩa của surmoulage
Danh từ · giống đực
- Sự đổ khuôn lại.
- Vật đổ khuôn lại.
Dạng từ của surmoulage
Đi với mạo từ: un surmoulage · le surmoulage
| Số nhiều | surmoulages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surmoulage
Câu hỏi thường gặp
surmoulage nghĩa là gì?
surmoulage (danh từ) nghĩa là sự đổ khuôn lại.
surmoulage là giống đực hay giống cái?
surmoulage là danh từ giống đực (dùng với un, le).