surmulot
danh từ giống đực (m)
/syʁ.my.lo/ giọng máy của trình duyệt
surmulot nghĩa là chuột cống.
Nghĩa của surmulot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chuột cống.
Dạng từ của surmulot
Đi với mạo từ: un surmulot · le surmulot
| Số nhiều | surmulots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brown rat (Rattus norvegicus)
Câu hỏi thường gặp
surmulot nghĩa là gì?
surmulot (danh từ) nghĩa là chuột cống.
surmulot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmulot (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.my.lo/.
surmulot là giống đực hay giống cái?
surmulot là danh từ giống đực (dùng với un, le).