surmortalité
danh từ giống cái (f)
/syʁ.mɔʁ.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
surmortalité nghĩa là Tỷ lệ tử vong cao hơn.
Nghĩa của surmortalité
Danh từ · giống cái
- Tỷ lệ tử vong cao hơn.
- Surmotalité masculinetỷ lệ tử vong nam cao hơn (so với nữ)
Dạng từ của surmortalité
Đi với mạo từ: une surmortalité · la surmortalité
| Số nhiều | surmortalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ high death rate, overmortality
Câu hỏi thường gặp
surmortalité nghĩa là gì?
surmortalité (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ tử vong cao hơn.
surmortalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmortalité (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.mɔʁ.ta.li.te/.
surmortalité là giống đực hay giống cái?
surmortalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).