TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surlier

giọng máy của trình duyệt

surlier nghĩa là quấn đầu.

Nghĩa của surlier

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Quấn đầu (dây cáp cho khỏi sổ).

Câu hỏi thường gặp

surlier nghĩa là gì?

surlier (ngoại động từ) nghĩa là quấn đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.