surgissement
danh từ giống đực (m)
/syʁ.ʒis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
surgissement nghĩa là sự mọc lên, sự nổi lên, sự nảy sinh.
Nghĩa của surgissement
Danh từ · giống đực
- Sự mọc lên, sự nổi lên, sự xuất hiện.
- Le surgissement d'une île madréporiquesự nổi lên một hòn đảo san hô đá tảng
- Sự nảy sinh.
Dạng từ của surgissement
Đi với mạo từ: un surgissement · le surgissement
| Số nhiều | surgissements |
Câu hỏi thường gặp
surgissement nghĩa là gì?
surgissement (danh từ) nghĩa là sự mọc lên, sự nổi lên, sự nảy sinh.
surgissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surgissement (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.ʒis.mɑ̃/.
surgissement là giống đực hay giống cái?
surgissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).