TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surgissement

danh từ giống đực (m)
/syʁ.ʒis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

surgissement nghĩa là sự mọc lên, sự nổi lên, sự nảy sinh.

Nghĩa của surgissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự mọc lên, sự nổi lên, sự xuất hiện.
    • Le surgissement d'une île madréporiquesự nổi lên một hòn đảo san hô đá tảng
  2. Sự nảy sinh.

Dạng từ của surgissement

Đi với mạo từ: un surgissement · le surgissement

Số nhiềusurgissements

Câu hỏi thường gặp

surgissement nghĩa là gì?

surgissement (danh từ) nghĩa là sự mọc lên, sự nổi lên, sự nảy sinh.

surgissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surgissement (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.ʒis.mɑ̃/.

surgissement là giống đực hay giống cái?

surgissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.