TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surgeonner

giọng máy của trình duyệt

surgeonner nghĩa là đâm chồi gốc, đâm tược.

Nghĩa của surgeonner

Nội động từ

  1. Đâm chồi gốc, đâm tược.

Câu hỏi thường gặp

surgeonner nghĩa là gì?

surgeonner (nội động từ) nghĩa là đâm chồi gốc, đâm tược.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.