surgeon
danh từ giống đực (m)
/syʁ.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surgeon nghĩa là chồi gốc, tược, con cháu.
Nghĩa của surgeon
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Chồi gốc, tược.
- Từ cũ, nghĩa cũ Con cháu.
- Les surgeons d'un sang héroïquecon cháu của dòng máu anh hùng
Dạng từ của surgeon
Đi với mạo từ: un surgeon · le surgeon
| Số nhiều | surgeons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoot (new growth from the trunk of a tree); offshoot, rebirth (something that is reborn or grows out of something else again); offspring, progeny (descendant of someone)
Câu hỏi thường gặp
surgeon nghĩa là gì?
surgeon (danh từ) nghĩa là chồi gốc, tược, con cháu.
surgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surgeon (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.ʒɔ̃/.
surgeon là giống đực hay giống cái?
surgeon là danh từ giống đực (dùng với un, le).