TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surfacer

/syʁ.fa.se/ giọng máy của trình duyệt

surfacer nghĩa là gia công mặt.

Nghĩa của surfacer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Gia công mặt.

Chia động từ surfacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: surfacéHiện tại phân từ: surfaçant

Hiện tại présent

  • je surface
  • tu surfaces
  • il/elle surface
  • nous surfaçons
  • vous surfacez
  • ils/elles surfacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai surfacé
  • tu as surfacé
  • il/elle a surfacé
  • nous avons surfacé
  • vous avez surfacé
  • ils/elles ont surfacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je surfaçais
  • tu surfaçais
  • il/elle surfaçait
  • nous surfacions
  • vous surfaciez
  • ils/elles surfaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je surfacerai
  • tu surfaceras
  • il/elle surfacera
  • nous surfacerons
  • vous surfacerez
  • ils/elles surfaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je surfacerais
  • tu surfacerais
  • il/elle surfacerait
  • nous surfacerions
  • vous surfaceriez
  • ils/elles surfaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je surface
  • que tu surfaces
  • qu'il/elle surface
  • que nous surfacions
  • que vous surfaciez
  • qu'ils/elles surfacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je surfaçai
  • tu surfaças
  • il/elle surfaça
  • nous surfaçâmes
  • vous surfaçâtes
  • ils/elles surfacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • surface (tu)
  • surfaçons (nous)
  • surfacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surfacer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với surfacer

  • Le spectre de la guerre a refait surface. Bóng ma của chiến tranh đã xuất hiện trở lại.Tatoeba #952670
  • La surface d'un cercle peut être exprimée comme la fonction de son rayon. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13452477
  • La pollution de l'environnement déclencha des changements climatiques sur toute la surface de la Terre. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1595440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plane, to smooth (a surface)

Câu hỏi thường gặp

surfacer nghĩa là gì?

surfacer (ngoại động từ) nghĩa là gia công mặt.

surfacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surfacer (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.fa.se/.

Chia động từ surfacer ở thì hiện tại thế nào?

je surface, tu surfaces, il/elle surface, nous surfaçons, vous surfacez, ils/elles surfacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.