dégauchir
dégauchir nghĩa là bạt phẳng, bào phẳng, gò lại.
Nghĩa của dégauchir
Ngoại động từ
- Bạt phẳng, bào phẳng (tấm đá, tấm gỗ).
- Gò lại (vật bị méo).
- Thân mật Luyện cho bớt lóng ngóng vụng về.
- Dégauchir un enfantluyện cho một đứa trẻ bớt lóng ngóng vụng về
Chia động từ dégauchir
Hiện tại présent
- je dégauchis
- tu dégauchis
- il/elle dégauchit
- nous dégauchissons
- vous dégauchissez
- ils/elles dégauchissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dégauchi
- tu as dégauchi
- il/elle a dégauchi
- nous avons dégauchi
- vous avez dégauchi
- ils/elles ont dégauchi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dégauchissais
- tu dégauchissais
- il/elle dégauchissait
- nous dégauchissions
- vous dégauchissiez
- ils/elles dégauchissaient
Tương lai đơn futur simple
- je dégauchirai
- tu dégauchiras
- il/elle dégauchira
- nous dégauchirons
- vous dégauchirez
- ils/elles dégauchiront
Điều kiện conditionnel présent
- je dégauchirais
- tu dégauchirais
- il/elle dégauchirait
- nous dégauchirions
- vous dégauchiriez
- ils/elles dégauchiraient
Giả định subjonctif présent
- que je dégauchisse
- que tu dégauchisses
- qu'il/elle dégauchisse
- que nous dégauchissions
- que vous dégauchissiez
- qu'ils/elles dégauchissent
Quá khứ đơn passé simple
- je dégauchis
- tu dégauchis
- il/elle dégauchit
- nous dégauchîmes
- vous dégauchîtes
- ils/elles dégauchirent
Mệnh lệnh impératif
- dégauchis (tu)
- dégauchissons (nous)
- dégauchissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to plane (a surface)
Câu hỏi thường gặp
dégauchir nghĩa là gì?
dégauchir (ngoại động từ) nghĩa là bạt phẳng, bào phẳng, gò lại.
dégauchir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégauchir (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡo.ʃiʁ/.
Chia động từ dégauchir ở thì hiện tại thế nào?
je dégauchis, tu dégauchis, il/elle dégauchit, nous dégauchissons, vous dégauchissez, ils/elles dégauchissent.