TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégauchir

/de.ɡo.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

dégauchir nghĩa là bạt phẳng, bào phẳng, gò lại.

Nghĩa của dégauchir

Ngoại động từ

  1. Bạt phẳng, bào phẳng (tấm đá, tấm gỗ).
  2. Gò lại (vật bị méo).
  3. Thân mật Luyện cho bớt lóng ngóng vụng về.
    • Dégauchir un enfantluyện cho một đứa trẻ bớt lóng ngóng vụng về

Chia động từ dégauchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégauchiHiện tại phân từ: dégauchissant

Hiện tại présent

  • je dégauchis
  • tu dégauchis
  • il/elle dégauchit
  • nous dégauchissons
  • vous dégauchissez
  • ils/elles dégauchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégauchi
  • tu as dégauchi
  • il/elle a dégauchi
  • nous avons dégauchi
  • vous avez dégauchi
  • ils/elles ont dégauchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégauchissais
  • tu dégauchissais
  • il/elle dégauchissait
  • nous dégauchissions
  • vous dégauchissiez
  • ils/elles dégauchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégauchirai
  • tu dégauchiras
  • il/elle dégauchira
  • nous dégauchirons
  • vous dégauchirez
  • ils/elles dégauchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégauchirais
  • tu dégauchirais
  • il/elle dégauchirait
  • nous dégauchirions
  • vous dégauchiriez
  • ils/elles dégauchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégauchisse
  • que tu dégauchisses
  • qu'il/elle dégauchisse
  • que nous dégauchissions
  • que vous dégauchissiez
  • qu'ils/elles dégauchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégauchis
  • tu dégauchis
  • il/elle dégauchit
  • nous dégauchîmes
  • vous dégauchîtes
  • ils/elles dégauchirent

Mệnh lệnh impératif

  • dégauchis (tu)
  • dégauchissons (nous)
  • dégauchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plane (a surface)

Câu hỏi thường gặp

dégauchir nghĩa là gì?

dégauchir (ngoại động từ) nghĩa là bạt phẳng, bào phẳng, gò lại.

dégauchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégauchir (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡo.ʃiʁ/.

Chia động từ dégauchir ở thì hiện tại thế nào?

je dégauchis, tu dégauchis, il/elle dégauchit, nous dégauchissons, vous dégauchissez, ils/elles dégauchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.