dégauchisseuse
danh từ giống cái (f)
/de.ɡɔ.ʃi.søz/ giọng máy của trình duyệt
dégauchisseuse nghĩa là máy bào phẳng.
Nghĩa của dégauchisseuse
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Máy bào phẳng.
Dạng từ của dégauchisseuse
Đi với mạo từ: une dégauchisseuse · la dégauchisseuse
Câu hỏi thường gặp
dégauchisseuse nghĩa là gì?
dégauchisseuse (danh từ) nghĩa là máy bào phẳng.
dégauchisseuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégauchisseuse (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡɔ.ʃi.søz/.
dégauchisseuse là giống đực hay giống cái?
dégauchisseuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).