surf
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sœʁf/ giọng máy của trình duyệt
surf nghĩa là môn lướt sóng nhào.
Nghĩa của surf
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Môn lướt sóng nhào.
Dạng từ của surf
Đi với mạo từ: un surf · le surf
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ surfing
Câu hỏi thường gặp
surf nghĩa là gì?
surf (danh từ) nghĩa là môn lướt sóng nhào.
surf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surf (giọng Pháp chuẩn): /sœʁf/.
surf là giống đực hay giống cái?
surf là danh từ giống đực (dùng với un, le).