surement
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/syʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
surement nghĩa là chắc chắn, hẳn là.
Nghĩa của surement
Phó từ
- Chắc chắn, hẳn là (cách viết theo chính tả cải cách 1990 của sûrement) (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ post-1990 spelling of sûrement
Câu hỏi thường gặp
surement nghĩa là gì?
surement (phó từ) nghĩa là chắc chắn, hẳn là.
surement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surement (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.mɑ̃/.