sureau
danh từ giống đực (m)
/sy.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
sureau nghĩa là cây cơm cháy.
Nghĩa của sureau
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây cơm cháy.
Dạng từ của sureau
Đi với mạo từ: un sureau · le sureau
| Số nhiều | sureaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elder, elder tree
Câu hỏi thường gặp
sureau nghĩa là gì?
sureau (danh từ) nghĩa là cây cơm cháy.
sureau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sureau (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁo/.
sureau là giống đực hay giống cái?
sureau là danh từ giống đực (dùng với un, le).