surdité
danh từ giống cái (f)
/syʁ.di.te/ giọng máy của trình duyệt
surdité nghĩa là tật điếc.
Nghĩa của surdité
Danh từ · giống cái
- Y học Tật điếc.
Dạng từ của surdité
Đi với mạo từ: une surdité · la surdité
| Số nhiều | surdités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deafness
Câu hỏi thường gặp
surdité nghĩa là gì?
surdité (danh từ) nghĩa là tật điếc.
surdité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surdité (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.di.te/.
surdité là giống đực hay giống cái?
surdité là danh từ giống cái (dùng với une, la).