surdi-mutité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
surdi-mutité nghĩa là tật điếc câm.
Nghĩa của surdi-mutité
Danh từ · giống cái
- Y học Tật điếc câm.
Dạng từ của surdi-mutité
Đi với mạo từ: une surdi-mutité · la surdi-mutité
| Số nhiều | surdi-mutités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deaf-muteness
Câu hỏi thường gặp
surdi-mutité nghĩa là gì?
surdi-mutité (danh từ) nghĩa là tật điếc câm.
surdi-mutité là giống đực hay giống cái?
surdi-mutité là danh từ giống cái (dùng với une, la).