surdétermination
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
surdétermination nghĩa là sự đa định.
Nghĩa của surdétermination
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Sự đa định.
- Ngôn ngữ học Sự thu hẹp nghĩa (do ngữ cảnh).
Dạng từ của surdétermination
Đi với mạo từ: une surdétermination · la surdétermination
| Số nhiều | surdéterminations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ overdetermination
Câu hỏi thường gặp
surdétermination nghĩa là gì?
surdétermination (danh từ) nghĩa là sự đa định.
surdétermination là giống đực hay giống cái?
surdétermination là danh từ giống cái (dùng với une, la).