surcompensation
danh từ giống cái (f)
/syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
surcompensation nghĩa là sự bù trội.
Nghĩa của surcompensation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính sự siêu bù trừ.
- Tâm lý học Sự bù trội.
Dạng từ của surcompensation
Đi với mạo từ: une surcompensation · la surcompensation
Câu hỏi thường gặp
surcompensation nghĩa là gì?
surcompensation (danh từ) nghĩa là sự bù trội.
surcompensation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surcompensation (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.kɔ̃.pɑ̃.sa.sjɔ̃/.
surcompensation là giống đực hay giống cái?
surcompensation là danh từ giống cái (dùng với une, la).